Khác biệt cảm biến nhiệt độ Pt100, Pt1000 và Ni1000


Tags: cảm biến nhiệt độ, cam bien nhiet do, can nhiet, cảm biến nhiệt độ Ni1000, cam bien nhiet do Ni1000, can nhiet Ni1000, cảm biến nhiệt độ Pt1000, cam bien nhiet do Pt1000, can nhiet Pt1000, cảm biến nhiệt độ Pt100, cam bien nhiet do Pt100, can nhiet Pt100

Chắc các Anh/Chị kỹ thuật và Thương Mại các thiết bị đo / điều khiển nhiệt như đồng hồ nhiệt độ, cảm biến nhiệt, công tắc nhiệt ít nhiều đã quen thuộc với các cảm biến nhiệt độ Pt100 thông dụng trên thị trường. Nhưng đôi khi, có những yêu cầu cảm biến với lõi (element) Pt1000 lạ lẫm hoặc thậm chí cảm biến nhiệt độ lõi (element) Ni1000. Vậy các cảm biến nhiệt độ Pt1000 và Ni1000 này là gì? Khác biệt như thế nào với cảm biến nhiệt độ Pt100? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu bên dưới.


Để cùng tìm hiểu cảm biến nhiệt độ Pt1000 và Ni1000 khác biệt như thế nào với Pt100, trước hết, chúng ta sẽ tìm hiểu cảm biến nhiệt độ là gì?


I. Cảm biến nhiệt độ là gì?


Cảm biến nhiệt độ, diễn giải đơn giản nhất, là một thiết bị dùng để đo nhiệt độ của lưu chất cần đo nhiệt. Nó hoạt động dựa trên nguyên lý là mối liên hệ giữa sự thay đổi điện trở của cảm biến và sự thay đổi nhiệt độ của lưu chất. Nói nôm na, khi nhiệt độ lưu chất thay đổi, sẽ làm thay đổi điện trở của cảm biến nhiệt độ và từ đó, cảm biến truyền tín hiệu (mA hoặc Vol) thể hiện sự thay đổi nhiệt độ đó qua hiển thị.


II. Tại sao có cảm biến nhiệt Pt100, có cái lại là Pt1000, có cái lại có lõi (element) là Ni1000?


Mỗi vật liệu khác nhau sẽ có sự thay đổi điện trở khác nhau tương ứng với sự thay đổi nhiệt độ của lưu chất đo. Do đó, tùy vào nhu cầu sử dụng mà End User sẽ chọn lõi (element) là Pt100, Pt1000 hay Ni1000. Đây cũng chính là điểm chính của việc khác biệt điện trở dẫn đến công dụng của từng loại lõi mà End User phải chọn tùy theo nhu cầu sử dụng của mình. Sau đây, chúng ta sẽ đi sâu hơn vào sự khác nhau của các vật liệu lõi Pt100, Pt1000, và Ni1000 này.


III. Chọn lựa lõi Pt100, Pt1000 hay Ni1000 để đo lưu chất cần đo?


Tùy vào ứng dụng, các yếu tố cần phải quan tâm khi chọn lựa lõi chính xác cho cảm biến nhiệt như sau: cấp chính xác, thời gian cảm ứng, dãy nhiệt cần đo, tính chất hóa học của chất cần đo. Chúng ta cùng xem bảng so sánh bên dưới:


Bảng so sánh các nhân tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa lõi cảm biến nhiệt Pt100, Pt1000 hay Ni1000:

Nhân tố

Pt100

Pt1000

NI1000

Dãy đo nhiệt

++

++

+

​Cấp chính xác

++

++

+

Ảnh hưởng bởi khoảng cách giữa 2 điểm đo và điểm nhận tín hiệu

-

+

+

Độ nhạy của cảm biến

-

+

+

Ổn định bền

++

++

+

Tiêu chuẩn quốc tế

++

++

+

Nguồn: thermokon

Nguồn: thermokon


Đồ thị so sánh cấp chính xác giữa các lõi Pt100, Pt1000 và Ni1000 của can nhiệt:


Nguồn: thermokon


Đồ thị so sánh cấp chính xác tương quan với khoảng cách giữa điểm đo và điểm nhận tín hiệu cảm biến giữa các lõi Pt100, Pt1000, Ni1000 của cảm biến nhiệt độ:

1. Nếu dùng với cảm biến J-Y(St)Y 2x2x0.8 / EIB-Y(ST)Y 2x2x0.8:


Nguồn: thermokon


2. Nếu dùng với cảm biến Belden 3107A Multi-Conductor-EIA Industrial RS-485 PLTC/CM


Nguồn: thermokon


3. Nếu dùng với cảm biến TF25:


Nguồn: thermokon


4. Nếu dùng với cảm biến Automation Direct L19827:


Nguồn: thermokon


5. Dùng với cảm biến TF14:


Nguồn: thermokon


IV. Kết luận:


Qua các biểu đồ và bảng so sánh, chúng ta có thể thấy:


1. Về dãy đo nhiệt Pt100 và Pt1000 là tương đương nhưng NI1000 thì bị giới hạn trong dãy đo ngắn hơn. Tương tự, lõi Ni1000 cấp chính xác cũng không bằng Pt100 và Pt1000.


2. Tuy nhiên, khi xét về khía cạnh ảnh hưởng bởi khoảng cách giữa 2 điểm đo và điểm nhận tín hiệu của cảm biến nhiệt thì Pt1000 và Ni1000 hoàn toàn nổi trội hơn so với Pt100. Tương tự là độ nhạy của cảm biến thì Pt1000 và Ni1000 cũng nhạy hơn.


3. Trong đó, nếu so sánh giữa Pt1000 và Ni1000 thì Ni1000 lại nổi trội hơn về độ nhạy và ít chịu ảnh hưởng của khoảng cách đo. Nếu End User cần sử dụng cảm biến nhiệt độ để đo nhiệt của lưu chất ở một vị trí xa phòng điều khiển thì Ni1000 là một lựa chọn hoàn toàn thích hợp hơn cả.


4. Về độ ổn định bền và tiêu chuẩn quốc tế thì Pt100 và Pt1000 có độ bền cao hơn và được chấp nhận sử dụng rộng rãi hơn do đặc tính kinh tế và thông số phù hợp vừa phải của nó so với Ni1000.


Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Liên Tiến

Website: www.lientien.com

Email: lientien@lientien.com

Điện thoại: 028.3855.2571 / 028.3855.2572

Hotline: 097.2323.279 (Mr. Toàn)

Địa chỉ: 23 Nguyễn Thi, Phường 13, Quận 5, TP. HCM


65 views0 comments