General service liquid filled pressure gauge

(Đồng hồ áp suất vỏ inox chân đồng P254)

Model: P254

(Loại: P254)

 

Service intended

P254 series are designed to measure a high dynamic pressure load and it can be used where severe vibrations are present. It is recommended to be used with a gaseous and a liquid media that are not highly viscous and not to be used where copper alloy parts could be corroded. Its application extends to hydraulics, compressors and shipbuilding.

(Đồng hồ áp suất P254 được thiết kế dùng trong môi trường áp suất thay đổi cường độ cao, hoặc trong môi trường rung động nhiều. Đồng hồ P254 sử dụng thích hợp nhất với các lưu chất khí, ga, hoặc chất lỏng với độ nhầy thấp. Ngoài ra, NSX không khuyến cáo sử dụng dòng P254 này cho các lưu chất có tính ăn mòn cao với vật liệu đồng. Ứng dụng của đồng hồ áp suất P254 còn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thủy khí, khí nén, và đóng tàu).

 

Specifications (Thông số kỹ thuật)

Nominal diameter

(Đường kính mặt đồng hồ)

 

50, 63, 75 and 100 mm

(50, 63, 75 và 100 mm)

 

 

Accuracy

(Cấp chính xác)

 

±1.5 % of full scale

(±1.5 % nhân với toàn dãy đo)

 

Scale range

(Đơn vị đo)

(MPa, kPa, bar)

 

-0.1 ~ 0 to 0 ~ 40 MPa

(-0.1 ~ 0 đến 0 ~ 40 MPa)

Working pressure

(Áp suất hoạt động)

 

Steady : 75 % of full scale

(Ổn định: 75% toàn dãy đo)
Over range protection : 130 % of full scale

(Bảo vệ quá áp: 130% toàn dãy đo)

 

Working temperature

(nhiệt độ hoạt động)

 

Ambient : -20 ~ 60 ℃
-20 ~ 6

0 ℃ (With glycerin filling)
-40 ~ 65 ℃ (With silicone filling)
Fluid : Max. 60 ℃

(Môi trường: -20 ~ 60 ℃

 

-20 ~ 60 ℃ (với dầu glycerin bên trong)

-40 ~ 65 ℃ (với dầu silicone bên trong)

Lưu chất: tối đa 60°C

 

Fluid

(Dầu chống rung)

 

Glycerin hoặc silicone

 

Degree of protection

(Cấp bảo vệ)

 

EN60529/IEC529/IP67

 

Temperature effect

(Ảnh hưởng nhiệt độ)

 

Accuracy at temperature above and below the reference temperature (20 ℃) will be effected by approximately ±0.4 % per 10 ℃ of full scale

(Độ chính xác của đồng hồ sẽ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ tham khảo 20°C tương quan ở mức ±0.4 % cho mỗi 10 ℃.

 

Standard features (Thông số chuẩn khác)

Pressure connection

(Chân kết nối đồng hồ)

 

Brass for 50 and 63 mm
Nickel plated brass for 75 and 100 mm

(Đồng cho đồng hồ mặt 50 và 63mm

Đồng mạ nickel cho đồng hồ mặt 75mm và 100mm)

 

Element

(Lõi đồng hồ áp suất)

 

Brass (Đồng)
<6 MPa : C type bourdon tube

(<6 MPa : ống bourdon chữ C)
≥6 MPa : Helical type bourdon tube

(≥6 MPa : ống bourdon kiểu helical)

 

Case

(Vỏ đồng hồ áp suất)

 

Stainless steel 304SS

(Inox 304)

 

 

Cover

(vỏ hộp đồng hồ áp suất)

 

Stainless steel (304SS) Crimp ring type

(loại crimp ring với vật liệu inox 304)

 

Window

(Mặt đồng hồ)

 

Polycarbonate for 50 and 63 mm
Safety glass for 75 and 100 mm

(Polycarbonate cho mặt 50mm và 63mm

Kiếng an toàn cho mặt 75mm và 100mm)

 

Movement

(Vật liệu ròng rọc trong đồng hồ)

 

Brass

(Đồng)

 

Dial

(Bề mặt đồng hồ áp)

 

White aluminium with black graduations

(Mặt nhôm in trên nền trắng với chữ  in đen) 

 

Pointer

(Kim đồng hồ)

 

Black painted aluminium alloy

(Nhôm sơn đen)

 

Process connection

(Kết nối đồng hồ áp suất)

 

50 and 63 mm : ⅛", ¼" PT, NPT and PF
75 mm : ¼", ⅜" PT, NPT and PF
100 mm : ¼", ⅜", ½" PT, NPT and PF
One piece type connection (50 and 63 mm)
Two piece type connection (75 and 100 mm)

 

 

Download:  CATALOG 

Đồng hồ áp suất P254 (vỏ inox chânđồng)