Crimped-on-ring case pressure gauge

(Đồng hồ áp suất inox toàn bộ P255)

Model: P255-fully stainiess steel construction

(Dòng: P255)

 

Service intended

P255 liquid filled series are suitable for applications with high dynamic pressure loads or vibrations. It is suitable for corrosive environments and gaseous or liquid media that will not obstruct the pressure system. Suitable for machinary industry and parts for various facilities and equipments.

 

(Đồng hồ áp suất P255 kết hợp dầu glycerin thích hợp dùng trong các ứng dụng đo áp suất thay đổi cường độ cao hoặc rung động mạnh. Đồng hồ áp suất P255 có thể dùng để đo áp suất các lưu chất ăn mòn cao, khí, ga, hay chất lỏng mà vật liệu inox 316SS có thể chống chịu được. Ứng dụng của đồng hồ áp suất P255 được dùng rộng tải trong nhiều ngành công nghiệp nặng như hóa chất, lọc hóa dầu, thép, xi măng, thực phẩm ....) 

 

Specifications (Thông số kỹ thuật)

Nominal diameter

(Đường kính mặt đồng hồ áp suất)

 

63, 80 and 100 mm

(63, 80, và 100mm)

 

Accuracy

(Cấp chính xác)

 

63 and 80 mm : ±1.6 % of full scale

(63 và 80mm : ±1.6 % toàn dãy đo)
100 mm : ±1.0 % of full scale

(100 mm : ±1.0 % toàn bộ dãy đo)

 

Scale range

(Đơn vị và dãy đo)

(MPa, kPa, bar)

 

63 and 80 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 100 MPa

(63 và 80 mm : -0.1 ~ 0 đến 0 ~ 100 MPa)
100 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 200 MPa

(100 mm : -0.1 ~ 0 đến 0 ~ 200MPa)

 

 

Working pressure

(Áp suất hoạt động)

 

Steady : 75 % of full scale

(Ổn định : 75% toàn dãy đo)
Over range protection : 130 % of full scale

(Bảo vệ quá áp : 130 % toàn dãy đo)

 

Working temperature

(Nhiệt độ hoạt động)

 

Ambient (Môi trường) : -40 ~ 65 ℃
-20 ~ 65 ℃ (With glycerin filling)
-40 ~ 65 ℃ (With silicone filling)
Fluid (Lưu chất đo): Max. 200 ℃
Max. 100 ℃ (With glycerin filling)
Max. 100 ℃ (With silicone filling)

 

Degree of protection

(Cấp bảo vệ)

 

EN60529/IEC529/IP67

 

 

Temperature effect

(Ảnh hưởng của nhiệt độ)

 

Accuracy at temperature above and below the reference temperature (20 ℃) will be effected by approximately
±0.4 % per 10 ℃ of full scale

(Độ chinh xác của đồng hồ áp ở nhiệt độ 20°C sẽ bị ảnh hưởng với tương quan thay đổi ±0.4 % cho mỗi 10°C tăng lên hoặc giảm xuống.

 

 

Standard features (Thông số cơ bản)

Pressure connection

(Vật liệu kết nối)

 

Stainless steel 316SS

(Inox 316)

Element

(Lõi đồng hồ áp suất)

 

63 and 80 mm : ≤0.3 MPa : C type bourdon tube (316SS)
≥0.4 and<6 MPa : C type bourdon tube (304SS)
≥6 MPa : Helical type boudon tube (316SS)
100 mm : ≤0.1 MPa : C type bourdon tube (316SS)
≥0.2 and <10 MPa : C type bourdon tube (304SS)
≥10 MPa : Herical type boudon tube (316SS)

 

Case and cover

(vỏ đồng hồ áp suất)

 

Stainless steel (304SS) Crimp ring type

 

 

 

Window

(mặt đồng hồ áp suất)

 

Safety glass (kính an toàn)

 

Movement

(Ròng rọc lõi)

 

Stainless steel (Inox)

 

Dial

(Bề mặt đồng hồ)

 

White aluminium with black graduations

(Nhôm, nền trắng, chữ viết đen)

 

Pointer

(Kim đồng hồ áp suất)

 

Black painted aluminium alloy

(Nhôm sơm đen)

 

Process connection

(Kết nối đồng hồ áp suất)

 

63 mm : ¼" PT, NPT and PF
80 mm : ¼", ⅜" PT, NPT and PF
100 mm : ¼", ⅜", ½" PT, NPT and PF

 

 

Download:  CATALOG 

 

Đồng hồ áp suất P255 (vỏ inox chân inox)