General service bimetal thermometer

(Đồng hồ nhiệt độ vỏ thép mạ crom que dò inox Daewon)

Type: Daewon

(Dòng: Daewon)

 

Service intended (Mô tả)

Bimetal thermometer is used for measuring temperature of gas or fluid. It is suitable for measurement, regulation and direct monitoring for the fluid. It meets the most stringent criteria on resistance to a corrosive atmosphere and exceptional climatic circumstances.

 

(Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim vỏ thép mạ crom que dò inox Daewon được thiết kế chuyên dùng để đo, căng chỉnh, điều khiển nhiệt độ khí, gas, hoặc chất lỏng. Đồng hồ nhiệt độ Daewon có thể dùng để đo nhiệt độ các lưu chất ăn mòn cao, khí, ga, hay chất lỏng mà vật liệu inox 304SS hay 316SS (tùy chọn) có thể chống chịu được. Ứng dụng của đồng hồ nhiệt độ Daewon được dùng rộng tải trong nhiều ngành công nghiệp nặng như hóa chất, lọc hóa dầu, thép, xi măng, thực phẩm ....).

 

Nominal diameter

(Đường kính mặt đồng hồ)

 

75 and 100 mm

75 và 100 mm

Accuracy

(Cấp chính xác)

 

±2.0 % of full scale

(±2.0 % toàn dãy đo)

 

Temperature element

(Lõi đo nhiệt độ)

 

Coiled bimetal

(Lưỡng kim)

 

Working range

(Dãy nhiệt đo)

 

Maximum scale value

(Toàn dãy đo trong catalog)

 

 

Standard features (Thông số kỹ thuật)

Location of stem

(Loại kết nối)

 

Center back connection, direct

(Chân sau lưng, trực tiếp)

 

Case

(Vỏ)

 

 

Nickel plated steel

(Thép mạ nickel)

 

 

Cover

(Vỏ)

 

Nickel plated steel

(Thép mạ nickel)

 

Window

(Mặt đồng hồ)

 

Glass

(Kiếng)

 

Dial

(Mặt đồng hồ)

 

White aluminium with black graduations

(Nền trắng với chữ đen)

 

Pointer

(Kim)

 

Black painted aluminium alloy

(Nhôm sơn đen)

 

Stem

(Que dò)

 

6.4 mm diameter (6.4mm phi que dò)
304SS, 316SS and 316L SS
Max. Insertion length : 400 mm (chiều dàu tối đa 400mm)

 

Stem, process connection

(Que dò, kết nối)

 

¼", ⅜", ½" PT, NPT and PF

¼", ⅜", ½" PT, NPT và PF

 

 

(Đồng hồ nhiệt độ vỏ thép mạ crom que dò inox Daewon)