General service bimetal thermometer

(Đồng hồ nhiệt độ T114 (vỏ thép mạ crom, que dò inox))

Type: T114

(Dòng: T114)

 

Service intended

 

Bimetal thermometer is used for measuring temperature of gas or fluid. It is suitable for measurement, regulation and direct monitoring for the fluid. It meets the most stringent criteria on resistance to a corrosive atmosphere and exceptional climatic circumstances.

 

(Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim vỏ thép mạ crom que dò inox T114 được thiết kế chuyên dùng để đo, căng chỉnh, điều khiển nhiệt độ khí, gas, hoặc chất lỏng. Đồng hồ nhiệt độ T114 có thể dùng để đo nhiệt độ các lưu chất ăn mòn cao, khí, ga, hay chất lỏng mà vật liệu inox 304SS hay 316SS (tùy chọn) có thể chống chịu được. Ứng dụng của đồng hồ nhiệt độ T114 được dùng rộng tải trong nhiều ngành công nghiệp nặng như hóa chất, lọc hóa dầu, thép, xi măng, thực phẩm ....).

 

Nominal diameter

(Đường kính mặt)

 

75 and 100 mm

75 và 100 mm

 

Accuracy

(Cấp chính xác)

 

±2.0 % of full scale

(±2.0 % toàn dãy đo)

 

Temperature element

(Lõi)

 

Coiled bimetal

(Lưỡng kim)

 

Working range

(Dãy đo)

 

Maximum scale value

(toàn dãy đo trong catalog)

 

 

Standard features (Thông số kỹ thuật)

 

Location of stem

(Vị trí que dò)

 

Center back connection, direct

(Que dò sau lưng đồng hồ, trực tiếp)

 

Case

(Vỏ đồng hồ)

 

Nickel plated steel

(Thép mạ nickel)

 

Cover

(Vỏ đồng hồ)

 

Nickel plated steel

(Thép mạ nickel)

 

Window

(Mặt đồng hồ)

 

Glass

(Kính)

 

Dial

(Mặt đồng hồ)

 

White aluminium with black graduations

(Nền trắng chữ đen)

 

Pointer

(Kim)

 

Black painted aluminium alloy

(Nhôm sơn đen)

 

Stem

(Que dò)

 

6.4 mm diameter (phi 6.4mm)
304SS, 316SS and 316L SS
Max. Insertion length : 400 mm

(Chiều dài tối đa que dò: 400 mm)

 

Stem, process connection

(Que dò, kết nối đồng hồ)

 

¼", ⅜", ½" PT, NPT and PF

 

 

 

Download:  CATALOG 

Tải về:  CATALOG 

Đồng hồ nhiệt độ T114 (vỏ thép mạ crom, que dò inox)