Euro gauge Industrial service pressure gauge

(Đồng hồ áp suất inox toàn bộ, chuẩn CE Châu Âu P252)

Model : P252 series

Dòng: P252

 

Service intended (Mô tả)

 

P252 series are suitable for a corrosive environment. Typical application includes: Chemical, petro-chemical, refining process, power generation, marine and foods industry. Its stainless case and cover have a good appearance and the excellent proof against corrosive and chemical attack.

(Đồng hồ áp suất P252 thích hợp dùng để đo áp suất của các lưu chất ăn mòn cho các nhà máy, như: hóa chất, lọc hóa dầu, tàu thủy, thực phẩm, nhiệt điện, năng lượng. Vật liệu inox toàn bộ của đồng hồ tạo nên kiểu dáng thiết kế sang trọng chất lượng và tính năng chống ăn mòn cao cấp).

 

Nominal diameter

(Đường kính mặt đồng hồ áp suất)

 

63, 80, 100 and 160 mm

(63, 80, 100 và 160 mm)

 

Accuracy

(Cấp chính xác)

 

P2522 (63 mm) and P2523 (80 mm) : ±1.6 % of full scale
P2524 (100 mm) and P2526 (160 mm) : ±0.5 % of full scale

±1.0 % of full scale

(Đối với đồng hồ mặt 63mm, 80mm: ±1.6 % toàn dãy đo.

Đối với đồng hồ 100mm và 160mm: ±0.5% toàn dãy đo.

Chuẩn NSX: ±1.0% toàn dãy đo)

 

Scale range

(Đơn vị và dãy đo(

(MPa, kPa, bar)

 

63 and 80mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 100 MPa
100 and 160 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 200 MPa

 

Working pressure

(Áp suất hoạt động)

 

Steady : 75 % of full scale for 63 and 80 mm
             100 % of full scale for 100 and 160 mm
Over range protection : 130 % of full scale

(Ổn định: 75 % toàn dãy đo cho loại mặt đồng hồ 63mm và 80mm; 100% toàn dãy đo cho loại mặt đồng hồ 100mm và 160mm. Mức bảo vệ quá áp: 130% toàn dãy đo).

 

Working temperature

(Nhiệt độ hoạt động)

 

Ambient : -40 ~ 65 ℃
Fluid : Max. 200 ℃

(Môi trường: -40 ~ 65 ℃

Lưu chất: tối đa 200°C)

 

Degree of protection

(Mức bảo vệ)

 

EN60529/IEC529/IP67

 

Temperature effect

(Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cấp chính xác)

 

Accuracy at temperature above and below the reference temperature (20 ℃) will be effected by approximately
±0.4 % per 10 ℃ of full scale

(Đồng hồ áp suất chính hoạt động chính xác nhất ở 20°C; mỗi 10°C tăng giảm sẽ thay đổi khoảng ±0.4 %)

 

 

Standard features (Thông số kỹ thuật cơ bản)

 

Pressure connection

(Vật liệu kết nối)

 

Stainless steel 316SS

(Inox 316)

 

Element

(Lõi đồng hồ)

 

Stainless steel 316SS (vật liệu inox 316),
Model : P2524 (100 mm) and P2526 (160 mm)
<10 MPa : C type bourdon tube (ống bourdon chữ C)
≥10 MPa : Helical type bourdon tube (ống bourdon helical)
Model : P2522 (63 mm) and P2523 (80 mm)
<6 MPa : C type bourdon tube (ống bourdon chữ C)
≥6 MPa : Helical type bourdon tube (ống bourdon helical)

 

Blowout protection

(Bảo vệ Blowout)

 

Back, Rubber disc for 80, 100 and 160 mm

(Phía sau, nút cao su cho 80, 100 và 160mm)
Top, Rubber disc for 63 mm

(Phía trên đầu, nút cao su for 63mm)

 

Case

(Vỏ đồng hồ áp suất)

 

Stainless steel 304SS

(Inox 304)

 

Cover

(Hộp đế đồng hồ áp suất)

 

Stainless steel 304SS
Bayonet type

(Inox 304, loại Bayonet)

 

Window

(Mặt đồng hồ)

 

Laminated safety glass

(Kính an toàn laminated)

 

Movement

(Lõi ròng rọc đồng hồ áp suất)

 

Stainless steel

(Inox)

 

Dial

(Mặt đồng hồ áp suất)

 

White aluminium with black graduations

(Nhôm, nền trắng, chữ đen)

 

Pointer

(Kim đồng hồ)

 

Black painted aluminium alloy

(Nhôm sơn đen)

 

Process connection

(Vật liệu kết nối)

 

63 mm : ⅛", ¼" PT, NPT and PF
80 mm : ¼", ⅜" PT, NPT and PF
100 and 160 mm : ¼", ⅜", ½" PT, NPT and PF

 

Certificates

Chứng chỉ, tiêu chuẩn)

 

Pressure equipment directive (2014/68/EU) Annex III Module H
ATEX Ex II GD c IIc TX

 

Option

(Tùy chọn)

 

  • Zero adjustable pointer (Only available with diameter 100 and 160 mm) - kim chỉnh trong điểm 0 (chỉ cho mặt 100mm, 160mm)
  • Zero adjustment (External) : 100 and 160 mm - kim chỉnh ngoài điểm 0 (chỉ cho mặt 100mm và 160mm)
  • Pressure connection and element : Monel
    (Only available with diameter 100 and 160 mm) - Vật liệu Monel (chỉ cho mặt 100mm và 160mm)
  • Maximum Pointer
    (Not applicable to under 3 bar, Only available with diameter 100 mm)

 

Download:  CATALOG 

Tải về:  CATALOG 

Đồng hồ áp suất WISE P252 (inox toàn bộ, chuẩn CE Châu Âu)