Đồng hồ nhiệt độ wise T120 - dong ho nhiet do wise T120
Process industry bimetal thermometer
(Đồng hồ nhiệt độ T120 (inox toàn bộ))
Type: T120
(Dòng: T120)
Đồng hồ nhiệt độ wise lưỡng kim inox toàn bộ T120 được thiết kế chuyên dùng để đo, căng chỉnh, điều khiển nhiệt độ khí, gas, hoặc chất lỏng. Đồng hồ nhiệt độ wise T120 có thể dùng để đo nhiệt độ các lưu chất ăn mòn cao, khí, ga, hay chất lỏng mà vật liệu inox 304SS hay 316SS (tùy chọn) có thể chống chịu được. Ứng dụng của đồng hồ nhiệt độ wise T120 được dùng rộng tải trong nhiều ngành công nghiệp nặng như hóa chất, lọc hóa dầu, thép, xi măng, thực phẩm ....
Đồng hồ nhiệt độ WISE là thương hiệu Hàn Quốc nổi tiếng trong và ngoài nước. Đồng hồ nhiệt độ wise chất lượng cao, độ bền tốt, giá cạnh trang với đa dạng chùng loại: đồng hồ đo nhiệt chân lưng, đồng hồ đo nhiệt chân đứng, đồng hồ nhiệt độ màng, đồng hồ nhiệt độ kết nối bẻ góc, đồng hồ đo nhiệt độ nước, đồng hồ đo nhiệt độ khí, đồng hồ nhiệt độ dầu, đồng hồ nhiệt độ có cảm biến.
Nominal diameter (Đường kính mặt đồng hồ)
| 75 and 100 mm (75 và 100 mm)
|
Accuracy (Cấp chính xác)
| ±2.0 % of full scale (±2.0 % toàn dãy đo)
|
Temperature element (Lõi)
| Coiled bimetal (Lưỡng kim)
|
Working range (Dãy đo hoạt động)
| Maximum scale value (Toàn dãy đo trong catalog)
|
Degree of protection (Mức bảo vệ)
| EN60529/IEC529/IP65 (100 mm)
|
Standard features (Thông số kỹ thuật)
Location of stem (Vị trí que dò)
| Bottom connection, direct (Chân đứng, dưới, trực tiếp)
|
Case (Vỏ)
| 304SS
|
Cover (Vỏ)
| 304SS
|
Window (Mặt đồng hồ)
| Glass (Kính)
|
Dial (Mặt đồng hồ)
| White aluminium with black graduations (Nền trắng chữ đen)
|
Pointer (Kim)
| Black painted aluminium alloy (Nhôm sơn đen)
|
Stem (Que dò)
| 6.0, 6.4, 8.0 and 10.0 mm diameter (phi que dò 6.0, 6.4, 8.0 và 10.0 mm) (304SS, 316SS và 316L SS) Max. Insertion length : 2,000 mm (Chiều dài que dò tối đa : 2,000 mm))
|
Zero adjustment (Chỉnh kim zero)
| Internal (Bên trong)
|
Stem, process connection (Que dò, kết nối)
| ¼", ⅜", ½", ¾" PT, NPT and PF
|
Option (Tùy chọn)
| ±1.0 % of full scale (±1.0 % toàn dãy đo)
|
Download: CATALOG
Tải về: CATALOG




