Đồng hồ áp suất wise - dong ho ap suat wise
General service pressure gauge
(Đồng hồ áp suất vỏ thép sơn đen, chân đồng P110)
Model : P110 series
Loại: P110
Đồng hồ áp suất wise P110 được dùng ứng dụng rộng rãi trong đo lường áp suất công nghiệp. Giá thành rẻ và từng chi tiết chất lượng cao của dòng đồng hồ áp này là lợi thế tuyệt đối của nó. Đồng hồ áp suất wise P110 dùng để đo áp suất của các lưu chất, khí, ga không ăn mòn.
Đồng hồ áp suất WISE là thương hiệu Hàn Quốc nổi tiếng trong và ngoài nước. Đồng hồ áp suất chất lượng cao, độ bền tốt, giá cạnh trang với đa dạng chùng loại: đồng hồ đo áp suất, đồng hồ đo áp suất chênh áp, đồng hồ áp suất màng, đồng hồ áp suất khí, đồng hồ áp suất nước, đồng hồ áp suất khí nén, đồng hồ áp suất dầu, đồng hồ áp suất có cảm biến.
Nominal diameter (Đường kính mặt đồng hồ)
| 40, 50, 60, 75, 100, 150 and 200 mm (40, 50, 60, 75, 100, 150 và 200 mm)
|
Accuracy (Cấp chính xác)
| 40 mm : ±3.0 % of full scale (40 mm : ±3.0 % toàn dãy đo 50, 60, 75, 100, 150 và 200mm : ±1.5 % toàn dãy đo)
|
Scale range (Đơn vị và dãy đo) (MPa, kPa, bar)
| 40 mm : 0 ~ 0.2 to 0 ~ 3.5 MPa
|
Working temperature (Nhiệt độ hoạt động)
| Ambient : -20 ~ 60 ℃ (Môi trường : -20 ~ 60 ℃ Lưu chất : Cao nhất 60 ℃)
|
Temperature effect (Ảnh hưởng nhiệt độ lên cấp chính xác) | Accuracy at temperature above and below the reference temperature (20 ℃) will be effected by approximately (Cấp chính xác của đồng hồ áp suất cao nhất ở 20°C, mỗi 10°C tăng lên hoặc giảm xuống, cấp chính xác sẽ giảm khoảng ±0.4 %)
|
Standard features (Thông số cơ bản)
Pressure connection (Vật liệu chân kết nối)
| Brass (Đồng)
|
Element (Lõi đồng hồ áp suất)
| 40 and 50 mm : Brass (đồng)
|
Case (Vỏ đồng hồ áp suất)
| Black finished steel (Thép sơn đen, riêng mặt 200mm là vỏ nhôm sơn đen)
|
Cover (Hộp đế đồng hồ áp suất)
| Black finished steel (Thép sơn đen)
|
Window (Mặt đồng hồ áp suất)
| Glass (Kiếng)
|
Movement (Lõi ròng rọc đồng hồ áp suất)
| Brass (Đồng)
|
Dial (Mặt đồng hồ)
| White aluminium with black graduations (Nhôm, Nền trắng, Chữ đen)
|
Pointer (Kim đồng hồ áp suất)
| Black painted aluminium alloy (Nhôm sơn đen)
|
Process connection (Kết nối đồng hồ)
| 40 mm : ⅛" PT, NPT and PF
|
Download: CATALOG
Tải về: CATALOG




